
BestCoat PU714
Sơn phủ bảo vệ Polyurethane gốc dung môi, hai thành phần
Ưu điểm:
Kháng hóa chất, kháng mài mòn, kháng bụi...
Kháng khuẩn, kháng rong rêu, kháng nấm mốc.
Không bong tróc, phồng rộp.
Cường độ cao, độ bóng tốt, độ bám dính cao.
Khả năng che phủ cao.
Chịu thời tiết khắc nghiệt, chịu tia UV, tuổi thọ lâu dài.
BestCoat PU714
Tổng quan kỹ thuật
Danh mục
Chất phủ nền sàn
Sơn phủ bảo vệ Polyurethane gốc dung môi, hai thành phần
Tài liệu kỹ thuật
Thông số sản phẩm
| Màu sắc | Phong phú theo bảng màu. Ngoài ra có thể pha màu theo yêu cầu với số lượng quy định tối thiểu. | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng riêng | 1.25 ± 0.02 kg/lít ở 25°C (tùy theo màu sắc). | |||||||||||||||||||||||||
| Hàm lượng chất rắn | ≥ 65%. | |||||||||||||||||||||||||
| Định mức sử dụng | 0.10 ÷ 0.25 kg/m² cho mỗi lớp (tùy thuộc tình trạng bề mặt). | |||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ pha trộn | Thành phần A : Thành phần B = 5:1 (theo khối lượng). | |||||||||||||||||||||||||
| Đóng gói | 05; 20; 25 kg/bộ. | |||||||||||||||||||||||||
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nguồn phát sinh nhiệt hoặc lửa. | |||||||||||||||||||||||||
| Thời gian bảo quản | 12 tháng kể từ ngày sản xuất (trong thùng nguyên còn niêm kín và lưu trữ nơi thoáng mát, khô ráo). | |||||||||||||||||||||||||
| Môi trường thi công | Tối thiểu +10°C (trên nhiệt độ điểm sương ít nhất 5°C). Tối đa +35°C. Độ ẩm tương đối tối đa 80%. | |||||||||||||||||||||||||
| Thời gian cho phép thi công |
| |||||||||||||||||||||||||
| Thời gian bảo dưỡng |
| |||||||||||||||||||||||||
| Chỉ tiêu cơ lý | Mẫu sau 07 ngày bảo dưỡng ở 30°C.
| |||||||||||||||||||||||||
| Kháng hóa chất | Kháng kiềm, axít, nước, dung dịch muối phòng băng, nước biển, dầu mỡ, nhiên liệu và nhiều hóa chất thông dụng khác. |
Ứng dụng
BestCoat PU714 được ứng dụng cho: nền, sàn, trần, tường, vách ngăn… của nhà kho, garage, phòng sạch, xưởng sản xuất công nghiệp hoặc các hạng mục ngoài trời trong các ngành công nghiệp, tàu biển, các công trình xây dựng và nhiều lĩnh vực khác.
Ưu điểm
Kháng hóa chất, kháng mài mòn, kháng bụi...
Kháng khuẩn, kháng rong rêu, kháng nấm mốc.
Không bong tróc, phồng rộp.
Cường độ cao, độ bóng tốt, độ bám dính cao.
Khả năng che phủ cao.
Chịu thời tiết khắc nghiệt, chịu tia UV, tuổi thọ lâu dài.
Hướng dẫn thi công
Chuẩn bị bề mặt:
Bề mặt bê tông: Cường độ nén ≥ 20 MPa, cường độ kéo ≥ 1.5 MPa. Bề mặt phải bằng phẳng, đặc chắc, khô ráo (độ ẩm tối đa là 4%); các tạp chất, mảnh vỡ, bụi bẩn phải được vệ sinh đúng yêu cầu.
Bề mặt kim loại: phải sạch rỉ sét, dầu mỡ hoặc tạp chất như bụi, nước…
Hệ thống phủ:
01 lớp lót BestPrimer PU40S: 0.15 – 0.30 kg/m²/lớp.
02 lớp phủ BestCoat PU714: 0.15 – 0.25 kg/m²/lớp (tùy điều kiện bề mặt).
Trộn:
Cho thành phần B vào thành phần A theo đúng tỷ lệ quy định. Dùng cần trộn điện hoặc máy trộn chuyên dụng (tốc độ 300 tới 500 vòng/phút) trộn vật liệu trong khoảng 3 phút hoặc lâu hơn cho đến khi hỗn hợp đồng nhất.
Lưu ý: Khi cần chia nhỏ, phải khuấy đều thành phần A trước khi cân.
Thi công:
Có thể thi công bằng cọ quét, ru-lô lông ngắn hoặc vòi phun áp lực cao.
Lưu ý: Không sử dụng phần sơn đã hết thời gian thi công và bắt đầu đóng rắn.
Vệ sinh:
Dùng BestThinner SC-03 làm sạch dụng cụ ngay sau khi thi công và trước khi hỗn hợp bắt đầu đóng rắn.
Hướng dẫn an toàn:
Cả hai thành phần thuộc loại nguy hiểm, dễ cháy, nên tránh xa các nguồn phát sinh nhiệt, tia lửa điện hoặc ngọn lửa khi thi công hoặc lưu trữ sản phẩm.
Sản phẩm có thể gây dị ứng đối với da mẫn cảm khi tiếp xúc lâu. Nên mang găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ lao động khi thi công sản phẩm.
Trong trường hợp bị rơi vào mắt, mũi, miệng… nên rửa ngay bằng nước sạch nhiều lần trước khi đến cơ quan y tế nơi gần nhất để được điều trị kịp thời và đúng phương pháp.
Đổ bỏ sản phẩm dư thừa đúng nơi quy định của địa phương.