
BestSeal EP757
Vữa trám đa dụng, gốc xi măng-epoxy, ba thành phần
Ưu điểm:
Thi công đơn giản, hiệu quả cao.
Liên kết vững chắc với tất cả các bề mặt vật liệu.
Kháng hóa chất và kháng mài mòn cơ học cao.
Phát triển cường độ nhanh.
Không độc hại, không mùi, thân thiện môi trường.
BestSeal EP757
Tổng quan kỹ thuật
Danh mục
Chống thấm
Vữa trám đa dụng, gốc xi măng-epoxy, ba thành phần
Tài liệu kỹ thuật
Thông số sản phẩm
| Trạng thái |
| ||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Màu sắc | Xám trắng. | ||||||||||||||||||||
| Khối lượng riêng |
| ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ pha trộn | Thành phần A / B / C = 1 / 1 / 10 (theo khối lượng). | ||||||||||||||||||||
| Định mức sử dụng | 2.1 kg/m²/mm. | ||||||||||||||||||||
| Đóng gói | 24 kg/bộ. | ||||||||||||||||||||
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ +5°C ÷ 30°C. | ||||||||||||||||||||
| Hạn sử dụng | 12 tháng kể từ ngày sản xuất, trong điều kiện lưu trữ đúng cách, bao bì chưa khui. | ||||||||||||||||||||
| Môi trường thi công | Tối thiểu +15°C (trên nhiệt độ điểm sương ít nhất 5°C). Tối đa +35°C. Độ ẩm tương đối tối đa 80%. | ||||||||||||||||||||
| Thời gian cho phép thi công |
| ||||||||||||||||||||
| Thời gian bảo dưỡng |
| ||||||||||||||||||||
| Chỉ tiêu cơ lý | Mẫu sau 28 ngày bảo dưỡng ở 30°C.
|
Ứng dụng
Dùng thích hợp cho các vật liệu như: bê tông, đá tự nhiên, đá nhân tạo, vữa xây tô, gạch silicate... với lớp trát mỏng từ 1÷2 mm trong các mục đích:
Lớp trám hoàn thiện cho những bề mặt vữa tô cần chống thấm.
Sửa chữa bề mặt bê tông bị rỗ tổ ong hoặc lồi lõm.
Trám khe, vá vết nứt bê tông.
Ngăn ẩm, chống thấm, gia cố bề mặt cho các hạng mục như: tường bao che dân dụng, công nghiệp, vách chống ẩm, tường, đáy tầng hầm, hố móng cầu thang máy, đường hầm, mố cầu, hồ bơi, bể chứa nước, bể xử lý nước thải, đường ống cấp nước, nền kho, xưởng sản xuất, sàn toa-lét… trước khi thi công lớp phủ bảo vệ gốc epoxy hoặc PU.
Ưu điểm
Thi công đơn giản, hiệu quả cao.
Liên kết vững chắc với tất cả các bề mặt vật liệu.
Kháng hóa chất và kháng mài mòn cơ học cao.
Phát triển cường độ nhanh.
Không độc hại, không mùi, thân thiện môi trường.
Hướng dẫn thi công
Chuẩn bị bề mặt:
Bề mặt phải đặc chắc, sạch các vết dầu mỡ, bụi bẩn; cần làm ẩm bằng nước sạch nhưng không đọng nước bề mặt trước khi thi công.
Đối với bề mặt xốp, bở cần thi công lớp BestPrimer EP702 trước khi thi công BestSeal EP757.
Trộn:
Cho thành phần B vào A trộn đều trước khi cho từ từ thành phần C vào theo đúng tỷ lệ bằng máy trộn điện hoặc cần trộn vận hành bằng khí nén có tốc độ 500 - 600 vòng/phút cho đến khi hỗn hợp đồng nhất (không còn vón cục).
Thời gian trộn tối thiểu là 03 phút nhưng có thể trộn lâu hơn cho đến khi đạt được độ đồng nhất đúng yêu cầu.
Thi công:
Dùng bay, bàn chà thép hoặc các dụng cụ thích hợp trát đều vật liệu lên bề mặt và miết qua lại nhiều lần nhằm đảm bảo vật liệu được lấp đầy các hốc lõm, lỗ rỗng và phân bố đều toàn bộ bề mặt với độ dày lớp vật liệu không quá 2 mm cho mỗi lớp (≈ 4.20 kg/m²/lớp). Nên thi công tối thiểu hai lớp cho mục đích chống thấm, chống ẩm; lớp sau thi công theo hướng vuông góc với lớp trước.
Lưu ý:
Không sử dụng phần hỗn hợp đã hết thời gian cho phép thi công.
Để có bề mặt sau khi trát được nhẵn, đẹp... nên sử dụng mút xốp hoặc cọ ướt vuốt lên bề mặt sau khi trát.
Vệ sinh:
Dùng nước sạch và xà phòng vệ sinh dụng cụ ngay sau khi sử dụng và trước khi hỗn hợp bắt đầu đóng rắn.
Hướng dẫn an toàn:
Cả ba thành phần không thuộc loại nguy hiểm. Tuy nhiên, vật liệu có tính kiềm nên có thể gây dị ứng đối với da mẫn cảm khi tiếp xúc. Nên mang găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ lao động khi thi công.
Khi bị văng vào mắt, mũi, miệng… phải rửa ngay bằng nước sạch nhiều lần trước khi đến cơ quan y tế nơi gần nhất để được điều trị kịp thời và đúng phương pháp.
Đổ sản phẩm dư thừa theo quy định của địa phương.