
BestPrimer EP603
Sơn lót chống ẩm, gốc epoxy hai thành phần
Ưu điểm:
- Bám dính tốt với tất cả các bề mặt có độ ẩm cao, nhiễm dầu mỡ...
- Độ thẩm thấu cao nên có khả năng liên kết sâu vào bên trong vật liệu.
- Kháng xâm thực, kháng hóa chất, kháng mài mòn cao.
- Dễ thi công bằng các dụng cụ như: cọ quét, ru lô lông ngắn...
- Thân thiện với môi trường.
BestPrimer EP603
Tổng quan kỹ thuật
Danh mục
Chất phủ nền sàn
Sơn lót chống ẩm, gốc epoxy hai thành phần
Tài liệu kỹ thuật
Thông số sản phẩm
| Trạng thái | Thành phần A: Lỏng nhớt, trong suốt. |
|---|---|
| Khối lượng riêng | Thành phần A: 1.08 ± 0,02 kg/lít (@ 25°C) Thành phần B: 0.93 ± 0,02 kg/lít (@ 25°C) Thành phần A+B: 1.03 ± 0,02 kg/lít (@ 25°C) |
| Định mức sử dụng | 0.1 ÷ 0.25 kg/m² cho mỗi lớp (tùy thuộc tình trạng bề mặt) |
| Tỷ lệ pha trộn | A:B = 2:1 (theo khối lượng) |
| Đóng gói | 05; 25 kg/bộ |
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát. Nhiệt độ từ 5°C ÷ 35°C |
| Hạn sử dụng | 12 tháng kể từ ngày sản xuất (trong thùng nguyên còn niêm kín và lưu trữ nơi thoáng mát, khô ráo). |
Ứng dụng
BestPrimer EP603 được ứng dụng trong các trường hợp đặc biệt ở những khu vực ẩm ướt, bê tông mới đổ (sau 24 giờ) hoặc các khu vực bị nhiễm dầu mỡ…mà không thể sấy khô, không thể ngăn chặn hơi ẩm hữu hiệu hay ngấm dầu mỡ không thể tẩy rửa được như đáy, vách tầng hầm, hồ chứa nước, bễ bơi, bề mặt nền sàn nhà xưởng sản xuất cũ, nhà kho, garage...
Ưu điểm
- Bám dính tốt với tất cả các bề mặt có độ ẩm cao, nhiễm dầu mỡ...
- Độ thẩm thấu cao nên có khả năng liên kết sâu vào bên trong vật liệu.
- Kháng xâm thực, kháng hóa chất, kháng mài mòn cao.
- Dễ thi công bằng các dụng cụ như: cọ quét, ru lô lông ngắn...
- Thân thiện với môi trường.
Hướng dẫn thi công
Thời gian cho phép thi công:
Nhiệt độ môi trường | +20oC | +25oC | +30oC | +35oC |
Thời gian cho phép | 40 phút | 30 phút | 20 phút | 15 phút |
Thời gian chờ:
Nhiệt độ môi trường | +20oC | +25oC | +30oC | +35oC |
Thời gian chờ giữa các lớp: Tối thiểu | 24 giờ | 18 giờ | 12 giờ | 6 giờ |
Tối đa | 3 ngày | 2 ngày | 2 ngày | 2 ngày |
Thi công:
Hệ thống phủ sàn: |
|
Điều kiện bề mặt: | Bề mặt phải đạt cường độ tối thiểu (cường độ nén: ³ 20 MPa, cường độ kéo: ³ 1.5 MPa). Bề mặt nền phải bằng phẳng, đặc chắc, không có nước tự do bề mặt, các khu vực đọng nước phải được lau khô bằng giẻ sạch. Các tạp chất, mảnh vỡ, bụi bẩn, dầu mỡ, rong rêu, nấm mốc... phải được vệ sinh đúng yêu cầu. |
Trộn: | Trước khi thi công, hai thành phần A và B phải được trộn kỹ theo đúng tỷ lệ bằng cần trộn tốc độ 300 ¸ 400 vòng/phút. Thời gian trộn tối thiểu là 03 phút nhưng có thể trộn lâu hơn cho đến khi đạt được độ đồng nhất. Thi công vật liệu ngay sau khi trộn đều. |
Thi công: | Dùng cọ quét lông cứng hoặc ru-lô lông ngắn quét mạnh tay hỗn hợp BestPrimer EP603 lên toàn bộ bề mặt với định mức 0.15 ÷ 0.25 kg/m2/lớp tùy theo điều kiện bề mặt. Lớp lót thứ hai phải thực hiện theo hướng vuông góc với lớp lót thứ nhất. Khi thi công lớp kế tiếp, phải đảm bảo lớp trước đã khô hoàn toàn. Lưu ý: Khu vực thi công phải đảm bảo thông thoáng gió, tránh mưa và ánh nắng chiếu trực tiếp khi vật liệu chưa đóng rắn hoàn toàn. Không được sử dụng phần vật liệu đã hết thời gian cho phép thi công. |
Vệ sinh: | Dùng BestThinner SC01 để vệ sinh trước khi hỗn hợp đóng rắn. |
An toàn: | Cả hai thành phần không nguy hiểm nhưng dễ cháy (đặc biệt là thành phần B), có khả năng gây dị ứng đối với da mẫn cảm. Khi thi công nên mang găng tay, khẩu trang, kính bảo hộ lao động. Khi bị rơi vào mắt, mũi, miệng...phải rửa ngay bằng nước sạch nhiều lần trước khi đến cơ quan y tế nơi gần nhất để được điều trị kịp thời và đúng phương pháp. |