
BestCoat EP708
Sơn epoxy tự san phẳng, cường độ cao, hai thành phần
Ưu điểm:
Khả năng tự san phẳng và đạt độ bóng cao.
Chịu tải trọng, kháng hóa chất, kháng mài mòn cơ học tuyệt vời.
Đạt chuẩn vi sinh, an toàn thực phẩm, dược phẩm, chuẩn GMP, HACCP.
Cường độ nén, kéo và bám dính phát triển nhanh (chỉ 07 ngày).
Dễ vệ sinh, chùi rửa, kháng vi sinh, nấm mốc…, dễ bảo trì, sửa chữa, dặm vá...
Khả năng chống trượt cao (khi tiếp xúc với vật liệu là cao su các loại) ngay cả trong điều kiện bề mặt ẩm ướt.
Tuổi thọ vật liệu lâu dài (≥ 20 năm) trong điều kiện sử dụng thông thường.
Thân thiện với môi trường.
BestCoat EP708
Tổng quan kỹ thuật
Danh mục
Chất phủ nền sàn
Sơn epoxy tự san phẳng, cường độ cao, hai thành phần
Tài liệu kỹ thuật
Thông số sản phẩm
| Màu sắc | Xanh dương, xanh lá cây, đỏ nâu, vàng kem, xám (theo bảng màu). | ||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng riêng | 1.90 ± 0.05 kg/lít ở 25°C (tùy theo màu sắc). | ||||||||||||||||||||||||||||
| Hàm lượng chất rắn | ~ 100%. | ||||||||||||||||||||||||||||
| Định mức sử dụng | 1.90 kg/m²/mm chiều dày. | ||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ pha trộn | Thành phần A : Thành phần B = 12:1 (theo khối lượng). | ||||||||||||||||||||||||||||
| Đóng gói | 32 kg/bộ. | ||||||||||||||||||||||||||||
| Bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát. Nhiệt độ từ 5°C ÷ 35°C. | ||||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian bảo quản | 12 tháng kể từ ngày sản xuất (trong thùng nguyên còn niêm kín và lưu trữ nơi thoáng mát, khô ráo). | ||||||||||||||||||||||||||||
| Môi trường thi công | Tối thiểu +10°C (trên nhiệt độ điểm sương ít nhất 5°C). Tối đa +35°C. Độ ẩm tương đối tối đa 80%. | ||||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian cho phép thi công |
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Thời gian bảo dưỡng |
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Chỉ tiêu cơ lý | Mẫu sau 07 ngày bảo dưỡng ở 30°C.
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Chỉ tiêu bền hóa | % trọng lượng tăng sau khi ngâm trong các dung dịch hóa chất ở 20°C.
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Chỉ tiêu bền nhiệt |
|
Ứng dụng
BestCoat EP708 dùng để phủ bề mặt nền, sàn bê tông hoặc kim loại với những yêu cầu cao cấp như:
Phòng vô trùng, phòng mổ bệnh viện, phòng thí nghiệm…
Nhà máy chế biến dược phẩm, thuốc thú y, vật phẩm sinh học…
Nhà máy chế biến thực phẩm, thủy hải sản, nông sản, dệt may…
Nhà máy lắp ráp linh kiện điện tử, quang học, thiết bị chính xác…
Nhà máy hóa chất, thuốc sát trùng, vật tư nông nghiệp…
Bãi đậu xe, xưởng sửa chữa, lắp ráp ô-tô, hangar máy bay...
Nhà ăn, nhà giữ trẻ…
Ưu điểm
Khả năng tự san phẳng và đạt độ bóng cao.
Chịu tải trọng, kháng hóa chất, kháng mài mòn cơ học tuyệt vời.
Đạt chuẩn vi sinh, an toàn thực phẩm, dược phẩm, chuẩn GMP, HACCP.
Cường độ nén, kéo và bám dính phát triển nhanh (chỉ 07 ngày).
Dễ vệ sinh, chùi rửa, kháng vi sinh, nấm mốc…, dễ bảo trì, sửa chữa, dặm vá...
Khả năng chống trượt cao (khi tiếp xúc với vật liệu là cao su các loại) ngay cả trong điều kiện bề mặt ẩm ướt.
Tuổi thọ vật liệu lâu dài (≥ 20 năm) trong điều kiện sử dụng thông thường.
Thân thiện với môi trường.
Hướng dẫn thi công
Chuẩn bị bề mặt:
Nếu bề mặt là bê tông thì cường độ nén ≥ 20 MPa, cường độ kéo ≥ 1.5 MPa. Bề mặt nền phải bằng phẳng, đặc chắc, khô ráo. Các vết nứt, các vị trí bị khiếm khuyết phải được xử lý, sửa chữa, dặm vá đúng quy trình. Các tạp chất, mảnh vỡ, bụi bẩn, dầu mỡ… phải được loại bỏ hoàn toàn.
Hệ thống phủ:
Một lớp lót BestPrimer EP701 hoặc BestPrimer EP702 hoặc BestPrimer EP703 phù hợp với độ ẩm bề mặt nền.
Một lớp phủ tự san phẳng BestCoat EP708 có độ dày theo yêu cầu thiết kế.
Trộn:
Cho thành phần B vào thành phần A theo đúng tỷ lệ quy định. Dùng cần trộn điện hoặc máy trộn chuyên dụng (tốc độ 300 tới 400 vòng/phút) trộn vật liệu trong khoảng 3 phút hoặc lâu hơn cho đến khi hỗn hợp đồng nhất.
Lưu ý: Khi cần chia nhỏ, phải khuấy đều thành phần A trước khi cân.
Thi công:
Đổ hỗn hợp đã trộn lên phần diện tích bề mặt tương ứng theo từng luống song song có bề rộng 200 ÷ 300 mm, dùng bàn cào răng cưa thích hợp để dàn đều vật liệu theo độ dày yêu cầu. Dùng ru-lô gai chuyên dụng hỗ trợ việc san phẳng và khử hết bọt khí.
Lưu ý: Không gian thi công phải đảm bảo không phát sinh bụi và tránh côn trùng trong suốt thời gian hỗn hợp chưa đóng rắn.
Vệ sinh:
Dùng giẻ khô và BestThinner SC01 vệ sinh trước khi sản phẩm đóng rắn.
Hướng dẫn an toàn:
BestCoat EP708 có thể gây dị ứng với da mẫn cảm khi tiếp xúc lâu. Nên mang khẩu trang, găng tay, kính bảo hộ khi sử dụng sản phẩm.
Trong trường hợp bị rơi vào mắt, mũi, miệng... nên rửa ngay bằng nước sạch nhiều lần trước khi đến cơ quan y tế nơi gần nhất để được điều trị kịp thời và đúng phương pháp.
Tránh để sản phẩm tiếp xúc với thực phẩm, vật dụng gia đình. Tránh xa tầm với trẻ em. Đổ bỏ sản phẩm dư thừa đúng nơi quy định của địa phương.